Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngôi



noun
throne
lên ngôi to come to the throne
noun
(gram) person

[ngôi]
kingship; throne
(ngữ pháp) person
" They" là ngôi thứ ba số nhiều
'They' is the third person plural
ở ngôi thứ nhất số ít / số nhiều
In the first person singular /plural
status; rank
Thay bậc đổi ngôi
To change status
classifier for stars, graves, temples...
part; parting
Chải ngôi bên trái / phải
To part one's hair on the left/right



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.