Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngăn chặn


[ngăn chặn]
to prevent; to stop
Ngăn chặn bọn buôn lậu
To prevent smugglers from doing their business



Prevent, stop
Ngăn chặn bọn buôn lậu To prevent the smuggler from doing their business


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.