Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngấn


[ngấn]
Trace left in lines.
Còn ngấn chè trong chén
There is a line left by the tea in the cup.
Nước lụt rút đi còn để lại ngấn trên tường
There was a line left on the wall by the floods which had subsided.
Fold (on the wrists, the neck...).
Em bé bụ bẫm có ngấn ở hai cổ tay
The chubby baby has two folds on its wrists.



Trace left in lines
Còn ngấn chè trong chén There is a line left by the tea in the cup
Nước lụt rút đi còn để lại ngấn trên tường There was a line left on the wall by the floods which had subsided
Fold (on the wrists, the neck...)
Em bé bụ bẫm có ngấn ở hai cổ tay The chubby baby has two folds on its wrists


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.