Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghĩ ngợi


[nghĩ ngợi]
Ponder over, consider carefully, worry about, reflect (on, upon), muse (on, upon)
Thôi đừng nghĩ ngợi làm gì, việc đã xảy ra rồi không thể cứu vãn được
Don't worry about that thing any longer, what is done cannot be undone.



Ponder over, consider carefully, worry about
Thôi đừng nghĩ ngợi làm gì, việc đã xảy ra rồi không thể cứu vãn được Don't worry about that thing any longer, what is done cannot be undone


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.