Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghiêm chỉnh


[nghiêm chỉnh]
serious; strict, grave, thoughtful
Nghiêm chỉnh chấp hành kỷ luật lao động
To strictly observe labour discipline
Anh ta làm việc rất nghiêm chỉnh
He is a very serious worker
Trời đang mưa " nghiêm chỉnh "/" ra trò "
It's raining in earnest now



Serious, Strict
Nghiêm chỉnh chấp hành kỷ luật lao động To strictly observe labour discipline
Anh ta làm việc rất nghiêm chỉnh He is a very serious worker


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.