Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghi



verb
to doubt; to suspect
nghi người nào phạm tội to suspect someone of a crime

[nghi]
xem nghi ngờ
Nghi ai buôn lậu ma tuý / phản bội
To suspect somebody of drug traffic/treason
Cô ta bị nghi () ăn cắp tiền
She was suspected of stealing money
Một trường hợp bị nghi là thương hàn
A suspected case of typhoid
Tôi vẫn còn hơi nghi
I'm still a bit dubious



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.