Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghi ngờ


[nghi ngờ]
to be in doubt; to have doubts/suspicions about somebody/something; to be dubious about something; to be distrustful/suspicious of somebody/something; to doubt; to distrust; to mistrust; to suspect; to discredit
Ai cũng bị nghi ngờ
Nobody is safe from suspicion
Tôi rất nghi ngờ năng lực của hắn
I have (my) doubts about his abilities
Tôi cũng nghi ngờ như ông vậy
I share your suspicions
Suốt mấy năm trời ông chồng (của ) bà ấy không nghi ngờ chi cả
Her husband suspected nothing for years
Nhìn ai với vẻ nghi ngờ
To regard/view somebody with suspicion; To look dubiously at somebody
Khiến ai phải nghi ngờ trong đầu
To raise doubts in somebody's mind



Suspect, doubt
Không một chút nghi ngờ Without a shadow of doubt


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.