Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhãng


[nhãng]
cũng như nhãng quên
Forget, neglect, forgetful, absentminded
anh ấy nhãng hẳn đi
he forgot all about it, went clean out of his mind
Let slip, miss
Nhãng mất cơ hội
To let slip an opportinity.



Forget
Let slip, miss
Nhãng mất cơ hội To let slip an opportinity


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.