Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhè


[nhè]
Alim (only at a given target).
Nhè đầu mà đánh
To strike blows at someone's very head.
Make use of, take advantage of.
Nhè lúc thuận lợi mà hàng động
To make use of a favourable opportunity to act.
(of children) Snived, whimper (nhè mồm)
Nhè cả ngày
To snivel the whole day.
Say nhè
To snivel drawlingly after having a cup too much.
nhè nhè (láy, ý liên tục).
Push (food) out of one's mouth (of baby).
Soakingly.
Bị mưa rào quần áo ướt nhè
To have one's clothes soakingly wet after having been caught in a shower.
choose (as target of attack)



Alim (only at a given target)
Nhè đầu mà đánh To strike blows at someone's very head
Make use of, take advantage of
Nhè lúc thuận lợi mà hàng động To make use of a favourable opportunity to act
Snived
Nhè cả ngày To snivel the whole day
Say nhè To snivel drawlingly after having a cup too much
nhè nhè (láy, ý liên tục). Push (food) out of one's mouth (of baby)
Soakingly
Bị mưa rào quần áo ướt nhè To have one's clothes soakingly wet after having been caught in a shower


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.