Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhẵn


[nhẵn]
Smooth, even, flat, polished
Bào thật nhẵn
To plane (something) smooth.
Clean.
Tiêu nhẵn hết cả tiền
To clean spend one's money.
Very familiar.
Đi nhẵn đường
To use some road very familiarly.
all gone, all finished, all out
nhẵn túi
be out of pocket
wellknown (nhẵn mặt)



Smooth, even
Bào thật nhẵn To plane (something) smooth
Clean
Tiêu nhẵn hết cả tiền To clean spend one's money
Very familiar
Đi nhẵn đường To use some road very familiarly


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.