Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhặng xị


[nhặng xị]
to kick up/raise a dust; to kick up a din/racket/row/fuss/rumpus/shindy/stink; to make a lot of noise about something; to raise a ballyhoo about something
Chẳng có gì mà cũng nhặng xị lên!
A lot of fuss about/over nothing!; Much ado about nothing!
Nhặng xị đến đó là đủ rồi! Ta thừa sức cày vỡ lớp đất mặt như bất cứ ai! Hãy tiếp tục lo việc của mi đi!
Enough of your lip! I can break the sod as well as the next man! Now, get back to work!
Kẻ hay nhặng xị
Fuss-budget; fuss-pot



Fuss in a self-important way
Chuyện không có gì, đừng nhặng xị lên như thế There ins nothing to fuss about in such a self-important way


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.