Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhọ


[nhọ]
Soot.
Nấu bếp, tay đầy nhọ
To have one's hands smeared with soot after cooking.
Sooty, soot-smeared.
Nhọ má
To have a soot-smeared cheek.
Nhọ mặt người
Dusk, twilight.
stained, soiled, dirty



Soot
Nấu bếp, tay đầy nhọ To have one's hands smeared with soot after cooking
Sooty, soot-smeared
Nhọ má To have a soot-smeared cheek
Nhọ mặt người Dusk, twilight


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.