Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhiếc


[nhiếc]
cũng như nhiếc móc
Make ironical remarks about (someone).
Đã thi trượt còn bị nhiếc
To be a prey to ironical remarks on top of one's failure at the examination.
deride; scoff (at), jeer (at), mock (at)



Make ironical remarks about (someone)
Đã thi trượt còn bị nhiếc To be a prey to ironical remarks on top of one's failure at the examination


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.