Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhoài


[nhoài]
Be dead tired, be faint with exhaustion, physically exhausted (mệt nhoài, nhoài người)
Nhoài người sau khi đi bộ bốn mươi cây số
To feel dead tired after walking forty kilometres.



Be dead tired, be faint with exhaustion
Nhoài người sau khi đi bộ bốn mươi cây số To feel dead tired after walking forty kilometres


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.