Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
notwithstanding




notwithstanding
[,nɔtwiθ'stændiη]
phó từ
cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên
many people told her not to try, but she went ahead notwithstanding
nhiều người đã bảo cô ấy đừng cố, thế mà cô ấy vẫn cứ xông lên
there were remonstrances, but he persisted notwithstanding
có nhiều ý kiến trách cứ, thế mà nó vẫn khăng khăng
giới từ
mặc dù, bất kể
notwithstanding a steady decline in numbers, the school has had a very successful year
mặc dù luôn luôn có sự giảm sút về số lượng, nhà trường vẫn có được một năm rất thành công
language difficulties notwithstanding, he soon grew to love the country and its people
mặc dù có những khó khăn về ngôn ngữ, nhưng chẳng mấy chốc anh ấy đã trở nên yêu đất nước và ocn người ở đây
liên từ
(từ cổ,nghĩa cổ) tuy, dù
he went ,notwithstanding that he has been ordered not to go
người ta lệnh cho nó không được đi, nhưng nó cứ đi


/,nɔtwiθ'stændiɳ/

phó từ
cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên
there were remonstrances, but he presisted notwithstanding cao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng

danh từ
mặc dù, bất kể
notwithstanding the rain mặc dù trời mưa

liên từ
(từ cổ,nghĩa cổ) tuy, dù
he went notwithstanding [that] he was ordered not to mặc dù người ta đã ra lệnh cho nó không được đi nó vẫn cứ đi

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.