Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
objectionableness




danh từ
xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở
tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói)
tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị



objectionableness
[əb'dʒek∫nəblnis]
danh từ
xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở
tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói)
tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.