Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
observer




observer
[ə'bzɜ:ver]
danh từ
người theo dõi, người quan sát
người tuân theo, người tôn trọng
người dự thính, quan sát viên
an observer of the law
người dự thính, quan sát viên (hội nghị)
(hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
(quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)


/əb'zə:və/

danh từ
người theo dõi, người quan sát
người tuân theo, người tôn trọng
an observer of the law người dự thính, quan sát viên (hội nghị)
(hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
(quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.