Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
old age




danh từ
tuổi già



old+age
[ould eidʒ]
danh từ
phần cuối cuộc đời; tình trạng già nua; tuổi già
old age can bring many problems
tuổi già sinh ra lắm chuyện
old age pension
tiền trợ cấp Nhà nước trả cho người trên một độ tuổi nào đó; tiền dưỡng lão, lương hưu
old age pensioner (viết tắt là OAP) (cũng pensioner; senior citizen)
người được hưởng lương hưu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.