Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
participate




participate
[pɑ:'tisipeit]
động từ
(to participate in something) tham gia hoặc bị lôi cuốn vào (một hoạt động)
to participate in a competition/discussion/meeting
tham gia một cuộc thi đấu/cuộc thảo luận/cuộc họp


/pɑ:'tisipeit/

động từ
tham gia, tham dự; cùng góp phần
to participate in something cùng góp phần vào cái gì
to participate insomething cùng góp phần vào cái gì
to participate with somebody cùng tham gia với ai
( of) có phần nào, phần nào mang tính chất
his poems participate of the nature of satire thơ của anh ta phần nào mang tính chất châm biếm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "participate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.