Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phá



verb
to destroy, to demolish
phá rừng to destroy forest to break
phá tan sự im lặng to break a silence to burst out
phá lên cười to burst out laughing

[phá]
lagoon
Phá Tam Giang
Tamgiang Lagoon
to destroy; to demolish; to ruin
Phá rừng
To destroy forest
Rạp hát sắp sửa phá ra làm siêu thị
The cinema is going to be demolished to make way for a supermarket
Tự phá sức khoẻ của mình
To ruin one's health
to undermine; to sap
to interfere with...; to tamper with...; to meddle with...
Đừng có phá dây điện!
Don't interfere with the electric wires!
Đừng phá máy vi tính nữa!
Stop tampering with the computer!
to break
Phá tan sự im lặng
To break a silence to
burst out
Phá lên cười
To burst out laughing.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.