Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phá sản



verb
to fail completely. to go bankrupt

[phá sản]
to fail completely
Kế hoạch của địch bị phá sản
The enemy plan failed completely
Sự phá sản của một chính sách / hệ thống
The failure of a policy/system
to go bust/bankrupt/out of business; to be brought to ruin
Dồn ai tới bờ vực phá sản
To bring somebody to the verge of bankruptcy
Cứu một công ty khỏi bị phá sản
To rescue a company from bankruptcy
Thủ tục xin tuyên bố phá sản
Bankruptcy proceedings
Xin tuyên bố phá sản
To file for bankruptcy; to go into (voluntary) liquidation
Bị phá sản về mặt tinh thần (không được ai tin cậy nữa )
To be morally bankrupt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.