Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phê


[phê]
initial, sign (to express either approval or disapproval), pass on, act on (document)
Comment on.
Phê bài học sinh
To comment on a pupil's talk.
Phê vào đơn
to comment on someone's request (petition, application).
Criticize; criticism
bị phê
be subjected to criticism; come in for criticism



Comment on
Phê bài học sinh To comment on a pupil's talk
Phê vào đơn to comment on someone's request (petition, application)
Criticize


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.