Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phòng ngừa



verb
to prevent

[phòng ngừa]
to prevent; to stave off; to protect somebody/something against/from something
Cần có biện pháp nghiêm khắc hơn để phòng ngừa nạn phá rừng
Stricter measures are needed to prevent deforestation
Phòng ngừa trộm cắp
To stave off burglary
Cách tốt nhất để tự phòng ngừa bệnh lao
The best way to protect oneself from tuberculosis
preventive; precautionary
Biện pháp phòng ngừa
Preventive/precautionary measures



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.