Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phóng túng


[phóng túng]
loose; licentious; unbridled; rakish; libertine
Ăn chơi phóng túng
To lead a loose life
(âm nhạc) (khúc phóng túng) fantasy; fantasia



Loose, on the loose (thông tục), wild, running wild
Ăn chơi phóng túng To lead a loose life, to be on the loose
Cuộc đời phóng túng A wild life
Khúc phóng túng (nhạc) Fantasy, fantasia


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.