Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phềnh


[phềnh]
cũng như phềnh
swell, bulbous, inflated, bloated
Bụng phềnh vì ăn no quá
To have a belly swollen with too much food.
come to the surface (nổi phềnh lên)



Swell
Bụng phềnh vì ăn no quá To have a belly swollen with too much food
phềnh phềnh (láy, ý tăng)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.