Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phễn


[phễn]
cũng như phện
(khẩu ngữ) Beat, thrash
Phễn cho thằng bé mấy roi
To give the little boy a beating.



(khẩu ngữ) Beat
Phễn cho thằng bé mấy roi To give the little boy a beating


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.