Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
primary school




danh từ
trường sơ cấp, trường phổ thông cơ sở
trường cấp một, trường tiểu học



primary+school
['praiməri,sku:l]
danh từ
trường đầu tiên cho trẻ em từ 5 tuổi đến 11 tuổi; trường sơ cấp; trường tiểu học (như) grade school; grammar school



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.