Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
providential




providential
[,prɔvi'den∫l]
tính từ
may mắn, có trời phù hộ
Their departure just before the floods was providential
Sự ra đi của họ ngay trước khi nạn lụt xảy ra quả là điều may mắn


/providential/

tính từ
do ý trời, do mệnh trời
may mắn, có trời phù hộ

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.