Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pull-through




pull-through
['pulθru:]
danh từ
(quân sự) dây thông giẻ lau nòng súng
sự phục hồi sức khoẻ, sự khỏi bệnh


/'pulθru:/

danh từ
(quân sự) dây thông giẻ lau nòng súng

Related search result for "pull-through"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.