Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quản lý



verb
to manage
quản lý nhà máy to manage a factory

[quản lý]
to manage; to administer; to control
Quản lý công quỹ
To administer public funds
Quản lý một trường tiểu học không phải là chuyện dễ
It is not easy to manage a primary school
Quản lý chặt chẽ hoạt động tài chính của doanh nghiệp tư nhân
To keep strict control on financial activities of private enterprises
management
Quản lý và phân phối
Management and distribution
Có nhiều kinh nghiệm về quản lý
To have considerable management experience
Nhà quản lý
Manager; administrator



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.