Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rát mặt


[rát mặt]
Feel a burning sensation on one's face.
Nắng rát mặt
To feel a burning sensation on one's face because of the sun.
Feel ashamed.
Nói rát mặt
To use excoriating words.
burn with shame



Feel a burning sensation on one's face
Nắng rát mặt To feel a burning sensation on one's face because of the sun
Feel ashamed
Nói rát mặt To use excoriating words


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.