Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rước



verb
to receive; to greet; to welcome

[rước]
động từ
receive graciously; greet; welcome; invite
đám rước
festival procession
procession, train
chúng tôi rước đuốc
we had a torch-light procession
be pleased (to), please
ruớc ngài vào
be pleased to come in
ask too much for (nói rước lên)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.