Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rẻ mạt


[rẻ mạt]
xem rẻ như bèo
(nghĩa bóng) meagre; insignificant
Lương rẻ mạt như vậy làm sao tôi sống nổi!
I can't live on such a meagre salary!



Dirt-cheap


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.