Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rối loạn



adj
troubled; confused
sự rối loạn confusion

[rối loạn]
troubled; disorderly
Bị rối loạn tâm thần
To be mentally disordered
disturbance; trouble; disorder
Bị rối loạn tuần hoàn
To have trouble with one's circulation; To have circulation problems
Bị rối loạn tiêu hoá
To have trouble with one's digestion
Sự rối loạn tâm sinh lý thường gặp ở phụ nữ và đặc điểm phổ biến là sợ bị béo phì
A psychophysiological disorder usually occurring in women that is characterized by a fear of becoming obese



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.