Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rộng rãi


[rộng rãi]
cũng như rộng khắp, rộng
Spacious, commodious
Nhà cửa rộng rãi
A commodious house, a spacious house.
Generous, liberal, free-handed; broad.
Tính rộng rãi
To be generous in disposition.
Quan điểm rộng rãi
Broad view



Spacious, commodious
Nhà cửa rộng rãi A commodious house, a spacious house
Generous, liberal, free-handed; broad
Tính rộng rãi To be generous in disposition
Quan điểm rộng rãi Broad view


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.