Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rời bỏ


[rời bỏ]
Leave, abandon.
Rời bỏ quê hương xứ sở
To leave one's country.



Leave, abandon
Rời bỏ quê hương xứ sở To leave one's country


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.