Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rủn


[rủn]
flabby, faint away, disheartened, swoon
Sợ rủn người
To be faint with fear.
Đói rủn người
To be faint with hunger.
limp, flaccid



[Be] flabby, [be] faint
Sợ rủn người To be faint with fear
Đói rủn người To be faint with hunger


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.