Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rửa



verb
to wash; to clean; to bathe
rửa chén to wash up the dishes

[rửa]
động từ
wash; clean with water etc.; bathe; cleanse; off wash away (object, face, hands, etc. but not clothes rice or hair); absolve; purify
rửa chén
to wash up the dishes
develop; print (film)
rửa một cuộn phim
develop a roll of film
have diarrhea (đi rửa)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.