Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ra hiệu



verb
to signal; to make signal
ra hiệu im lặng to give a signal for silence

[ra hiệu]
to make a sign; to motion/signal to somebody to do something; to gesture; to beckon; to give somebody the signal to do something
Ra hiệu xuất phát / im lặng
To give the signal for departure/silence
Ông ta ra hiệu cho tôi đứng dậy
He gestured to me to stand up
Nàng ra hiệu cho tôi đi theo nàng
She made signs for me to follow her
Ông ấy vẫy tay ra hiệu cho chúng tôi dừng lại / đi tiếp
He waved us down/on



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.