Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
red-blooded




red-blooded
['red'blʌdid]
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mạnh khoẻ, cường tráng; đầy sức mạnh, đầy ham muốn tình dục
red-blooded males
những con đực cường tráng
dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực
hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...)


/'red'blʌdid/

tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mạnh khoẻ, cường tráng
dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực
hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.