Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rinse





rinse
[rins]
ngoại động từ
rửa (cái gì) nhẹ nhàng, qua loa
súc; dội; rửa; giũ (loại bỏ chất bẩn.. khỏi cái gì bằng nước)
to rinse out one's mouth
súc miệng
to rinse one's hands
rửa tay
(+ down) (thông tục) chiêu; uống sau khi ăn cái gì
a sandwich and a glass of beer to rinse down
một chiếc bánh xan-đúyt và một cốc bia để chiêu
to rinse food down with some tea
uống một ít nước chè để nuốt trôi đồ ăn
(+ out) súc; giũ, tẩy bỏ cái bẩn.. khỏi cái gì bằng nước
nhuộm (tóc)
danh từ
sự rửa, sự súc, sự rội, sự tráng..
dung dịch để nhuộm tóc, dung dịch để chăm sóc tóc
a blue rinse
thuốc nhuộm tóc màu lam


/rins/

ngoại động từ
((thường) out) súc, rửa
to rinse [out] one's mouth súc miệng
to rinse one's hands rửa tay
giũ (quần áo)
nhuộm (tóc)
chiêu (đồ ăn) bằng nước (rượu...)
to rinse food down with some tea uống một ít nước chè để nuốt trôi đồ ăn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rinse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.