Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ruột thịt


[ruột thịt]
By birth, by the same parents.
Anh em ruột thịt
Brothers by birth.
blood, consanguineal, related on the father's side
quan hệ ruột thịt
flesh-and-blood relation



By birth, by the same parents
Anh em ruột thịt Brothers by birth


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.