Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sặc gạch


[sặc gạch]
(thông tục) Stretch one's powers, be fully stretched.
Làm sặc gạch mà chưa xong
To stretch one's powers without being able to finish one's job.
Đánh cho một trận sặc gạch
To give (someone) a pasting.
Bị một trận sặc gạch
To get a pasting. Vomit
blood.
Very exhausting, very exacting.
Làm sặc máu
To work in a very exhausting way.
Tức sặc máu
Choke with anger, foam with rage.



(thông tục) Stretch one's powers, be fully stretched
Làm sặc gạch mà chưa xong To stretch one's powers without being able to finish one's job
Đánh cho một trận sặc gạch To give (someone) a pasting
Bị một trận sặc gạch To get a pasting
Vomit blood
Very exhausting, very exacting
Làm sặc máu To work in a very exhausting way
Tức sặc máu Choke with anger, foam with rage


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.