Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sống nhăn


[sống nhăn]
not sufficiently cooked; underdone
Cơm sống nhăn
The rice is not sufficiently cooked; the rice is underdone
(thông tục) to be alive and kicking



Not done at all
Cơm sống nhăn The rice is not done at all.
(thông tục) Be alive and kicking


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.