Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sự cố



noun
break-down
xem xét sự cố to examine the break-down

[sự cố]
problem; breakdown
Xem xét sự cố
To examine the breakdown
Xe họ bị sự cố hoài, mà họ chẳng chịu học cách sửa
Their car breaks down quite often, but they don't learn (how) to troubleshoot; Their car breaks down quite often, but they don't learn troubleshooting



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.