Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
san phẳng


[san phẳng]
xem san bằng
Level, smooth the surface of.
Đổ đá xuống mặt đường xong san phẳng bằng xe lăn
To level with a steam-roller the macadam spread on a road surface.



Level, smooth the surface of
Đổ đá xuống mặt đường xong san phẳng bằng xe lăn To level with a steam-roller the macadam spread on a road surface


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.