Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sau lưng



adv
a back of, behind one's back

[sau lưng]
(nghĩa xấu) behind somebody's back
Nói sau lưng ai
To talk about somebody behind his/her back; to backbite
Làm điều gì sau lưng ai
To do something behind somebody's back
Nó đang cười sau lưng anh kìa
He is laughing at you behind your back
at somebody's back
Đừng coi thường hắn! Sau lưng hắn là cả một đạo quân cuồng tín đấy!
Don't disregard him! He is with a fanatic army at his back (supporting him)!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.