Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stabbing




tính từ
rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau )

danh từ
sự đâm; sự bị đâm (bằng dao )



stabbing
['stæbiη]
tính từ
rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau..)
a stabbing pain in the chest
một cơn đau nhói ở ngực
danh từ
sự đâm; sự bị đâm (bằng dao..)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.