Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stultify




stultify
['stʌltifai]
ngoại động từ
làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng; phủ nhận (một điều luật)
làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình; làm (ai) đần độn
the stultifying effect of work that never varies
tác dụng buồn tẻ của công việc không bao giờ thay đổi


/'stʌltifai/

ngoại động từ
làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật)
làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.