Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tầm



noun
range, scope, reach degree, extent
(còi tầm) siren

[tầm]
range
Bắn ở tầm gần / xa
To fire at close/long range; To fire at short/long range
Đợi chúng vào đúng tầm hẳn bắn!
Don't fire until they're within range!
towards; about
Tầm ba giờ hẳn đến!
Come (at) about three (o'clock)!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.